Nghĩa tiếng Việt
- Sự xuất sắc; tính chất trội hơn những cái khác, đứng trên những cái khác.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The school earned preeminence through years of hard work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép