TanroDictionary Sổ từ

preeminence

/priˈɛmənənts/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xuất sắc; tính chất trội hơn những cái khác, đứng trên những cái khác.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The school earned preeminence through years of hard work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép