Nghĩa tiếng Việt
- Sự mua tay trên (mua trước kẻ khác); quyền ưu tiên mua, quyền mua trước.danh từ
- Sự chiếm tiên cơ (giành được, ngăn chăn cái gì bằng cách hành động trước).danh từ
Tiếng Nhật
- 先制せんせいsự đi trước, chủ động ra đòn, ghi điểm trước
Ví dụ
-
The shop offered preemption for loyal customers.
-
He kept the preemption on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép