Nghĩa tiếng Việt
- Lời tựa, lời nói đầu (sách); lời mở đầu (bài nói).danh từ
- Đề tựa, viết lời nói đầu (một quyển sách); mở đầu (bài nói).động từ
- Mở đầu, mở lối cho, dẫn tới (một việc gì khác) (sự kiện... ).động từ
- Nhận xét mở đầu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The preface explains why the book was written.
-
She prefaced her report with a short apology.
-
That small mistake prefaced a much bigger problem.
-
His preface was brief and clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép