TanroDictionary Sổ từ

preferential hiring

/ ˈhɑɪrin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thuê người ưu tiên.danh từ

Ví dụ

  1. The preferential hiring was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép