Nghĩa tiếng Việt
- Sự thuê người ưu tiên.danh từ
Ví dụ
-
The preferential hiring was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈhɑɪrin/
The preferential hiring was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép