Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của preferđộng từ
- Được thích hơn, được ưa hơn.tính từ
- Được ưu đâi, được ưu tiên.tính từ
Tiếng Nhật
- 好きすきthích, ưa
Ví dụ
-
I preferred tea over coffee this morning.
-
Her preferred seat was near the window.
-
Investors often seek to own a preferred share.
-
preferred share
cổ phần ưu tiên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép