Nghĩa tiếng Việt
- Sự có thai, sự có mang thai, sự có chửa.danh từ
- Sự phong phú, sự dồi dào, sự giàu (trí tưởng tượng... ).danh từ
- Tầm quan trọng lớn (vì kết quả, vì ảnh hưởng).danh từ
- Tính hàm xúc, tính giàu ý (của từ... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Pregnancy changed her daily routine and diet.
-
The writer showed pregnancy of ideas in every chapter.
-
The warning had great pregnancy for the whole class.
-
The poem has pregnancy and deep meaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép