TanroDictionary Sổ từ

pregnant

/ˈpreɡnənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thai, có mang thai, có chửa.tính từ
  2. Giàu trí tưởng tượng, giàu trí sáng tạo, dồi dào tư tưởng ý tứ.tính từ
  3. Có kết quả phong phú, có tầm quan trọng lơn (vì kết quả, vì ảnh hưởng).tính từ
  4. Hàm súc, giàu ý (từ...).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is pregnant with her first child.

  2. He had a pregnant mind and many fresh ideas.

  3. The delay was pregnant with serious results.

  4. That phrase is short but pregnant with meaning.

  5. to make pregnant

    làm cho có mang

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép