Nghĩa tiếng Việt
- Có thai, có mang thai, có chửa.tính từ
- Giàu trí tưởng tượng, giàu trí sáng tạo, dồi dào tư tưởng ý tứ.tính từ
- Có kết quả phong phú, có tầm quan trọng lơn (vì kết quả, vì ảnh hưởng).tính từ
- Hàm súc, giàu ý (từ...).tính từ
Tiếng Nhật
- 身重みおもcó mang
Ví dụ
-
She is pregnant with her first child.
-
He had a pregnant mind and many fresh ideas.
-
The delay was pregnant with serious results.
-
That phrase is short but pregnant with meaning.
-
to make pregnant
làm cho có mang
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép