TanroDictionary Sổ từ

prejudgment

/priˈdʒədʒmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xử trước, sự lên án trước, sự kết án trước.danh từ
  2. Sự sớm xét đoán; sự vội phê phán, sự vội đánh giá (ai, hành động gì... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Prejudgment can stop fair thinking.

  2. Her prejudgment of the plan was too fast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép