Nghĩa tiếng Việt
- Định kiến, thành kiến, thiên kiến.danh từ
- Mối hại, mối tổn hại, mối thiệt hại.danh từ
- Làm cho (ai) có định kiến, làm cho (ai) có thành kiến.động từ
- Làm hại cho, làm thiệt cho.động từ
Tiếng Nhật
- 偏見へんけんthành kiến, định kiến
- 先入観せんにゅうかんđịnh kiến, thành kiến
- 僻みひがみthành kiến, cái nhìn lệch lạc, ghen tị, tự ti
- 偏りかたよりsự lệch, thiên lệch, thiên kiến
- 固定観念こていかんねんđịnh kiến, quan niệm cố hữu
Ví dụ
-
We must overcome our prejudice against new people.
-
The new law works to the prejudice of us.
-
His words might prejudice you against his plan.
-
Her long absence prejudiced her chances of promotion.
-
to have a prejudice against someone
có thành kiến đối với ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép