Nghĩa tiếng Việt
- Cái mở đầu, buổi diễn mở đầu, màn giáo đầu, sự kiện mở đầu, việc mở đầu, hành động mở đầu (bài thơ).danh từ
- Khúc dạo.danh từ
- Mở đầu, mào đầu, giáo đầu, dùng làm mở đầu cho, giới thiệu bằng màn mở đầu, giới thiệu bằng khúc mở đầu.động từ
- Báo trước (việc gì xảy ra).động từ
- Làm mở đầu cho.động từ
- Dạo đầu.động từ
Tiếng Nhật
- プレリュードkhúc dạo đầu
- 序曲じょきょくkhúc dạo đầu
- 前奏曲ぜんそうきょくkhúc dạo đầu
- 前哨戦ぜんしょうせんtrận đụng độ mở màn
Ví dụ
-
The song served as a prelude to dinner.
-
She played a soft prelude on the piano.
-
He will prelude the report with a short note.
-
Those small delays prelude a bigger problem.
-
The greeting will prelude the lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép