Nghĩa tiếng Việt
- Thủ tướng.danh từ
- Nhất, đầu.tính từ
Tiếng Nhật
- 首相しゅしょうthủ tướng
- 総理そうり(viết tắt) thủ tướng
- 総理大臣そうりだいじんthủ tướng
- 宰相さいしょうthủ tướng; tể tướng
Ví dụ
-
The premier played a key role.
-
She took the premier place in the race.
-
to take [the] premier place
đứng đầu, nhất
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép