Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của premiseđộng từ
- Ngôi nhà hoặc các tòa nhà khác có nhà phụ, đất đai...; cơ ngơi.danh từ
- Các chi tiết về tài sản, tên người... đã được ghi rõ trong phần đầu của một hợp đồng hợp pháp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She premises that practice improves skill.
-
Our company needs larger premises for our office.
-
Please stay off the premises after closing time.
-
business premises
cơ ngơi kinh doanh
-
the firm is looking for larger premises
công ty đang đi tìm những cơ ngơi lớn hơn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép