TanroDictionary Sổ từ

premises

/ˈpremɪsɪz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của premiseđộng từ
  2. Ngôi nhà hoặc các tòa nhà khác có nhà phụ, đất đai...; cơ ngơi.danh từ
  3. Các chi tiết về tài sản, tên người... đã được ghi rõ trong phần đầu của một hợp đồng hợp pháp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She premises that practice improves skill.

  2. Our company needs larger premises for our office.

  3. Please stay off the premises after closing time.

  4. business premises

    cơ ngơi kinh doanh

  5. the firm is looking for larger premises

    công ty đang đi tìm những cơ ngơi lớn hơn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép