Nghĩa tiếng Việt
- Sự báo trước; sự cảm thấy trước.danh từ
- Linh cảm; điềm báo trước.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She felt a bad premonition before the storm.
-
His premonition turned out to be right.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép