Nghĩa tiếng Việt
- Mối bận tâm, mối lo lắng, mối ưu tư.danh từ
- Thiên kiến.danh từ
- Sự giữ chỗ trước, sự chiếm chỗ trước.danh từ
- Việc phải làm trước (mọi việc khác); việc phải bận tâm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Work was his main preoccupation that week.
-
Her preoccupation made her miss the joke.
-
She saw the preoccupation yesterday.
-
Cleaning the room was their first preoccupation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép