TanroDictionary Sổ từ

preoccupation

/priˌɒkjuˈpeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mối bận tâm, mối lo lắng, mối ưu tư.danh từ
  2. Thiên kiến.danh từ
  3. Sự giữ chỗ trước, sự chiếm chỗ trước.danh từ
  4. Việc phải làm trước (mọi việc khác); việc phải bận tâm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Work was his main preoccupation that week.

  2. Her preoccupation made her miss the joke.

  3. She saw the preoccupation yesterday.

  4. Cleaning the room was their first preoccupation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép