Nghĩa tiếng Việt
- Sự sẵn sàng, sự chuẩn bị sẵn sàng.danh từ
- Sự sẵn sàng chiến đấu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We packed with full preparedness for the trip.
-
Their preparedness helped during the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép