TanroDictionary Sổ từ

preparedness

/prɪˈpeərɪdnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sẵn sàng, sự chuẩn bị sẵn sàng.danh từ
  2. Sự sẵn sàng chiến đấu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We packed with full preparedness for the trip.

  2. Their preparedness helped during the storm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép