Nghĩa tiếng Việt
- Trước bánh chè; thuộc đầu gối.tính từ
Ví dụ
-
He felt pain in the prepatellar area after running.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prepəˈtɛlə/
He felt pain in the prepatellar area after running.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép