Nghĩa tiếng Việt
- liên kếtđộng từ
- (máy tính, ngôn ngữ học, ngoại động từ) Gắn hay liên kết vào cái gì đó.động từ
- (hiếm, ngoại động từ) Suy nghĩ trước, chủ tâm.động từ
Ví dụ
-
Please prepend the note for me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép