Nghĩa tiếng Việt
- Nặng hơn.động từ
- Trội hơn, có thế hơn, có ưu thế.động từ
- Nghiêng về một bên (cán cân).động từ
Tiếng Nhật
- 勝るまさるvượt trội, hơn
Ví dụ
-
One idea may preponderate over the others.
-
Kindness should preponderate in a good home.
-
The vote seemed to preponderate toward change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép