Nghĩa tiếng Việt
- Làm thâm nhập, làm nhiễm, làm thấm đầy.động từ
- Xâm chiếm, choán (ý nghĩ, tâm hồn... ).động từ
- Làm cho có thiên kiến, làm cho có ý thiên về.động từ
Ví dụ
-
The old song prepossess his memory.
-
He will prepossess the files later.
-
The ad can prepossess young buyers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép