TanroDictionary Sổ từ

preposterously

/prɪˈpɑːstərəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoàn toàn trái với lý lẽ thường, vô lý hết sức, phi lý, ngược đời.D
  2. Ngớ ngẩn, lố bịch.D

Ví dụ

  1. He moved preposterously through the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép