Nghĩa tiếng Việt
- Sự cường mạnh; quyền hơn, thế mạnh hơn.danh từ
- Độ trội, độ ưu thế.danh từ
Ví dụ
-
Her prepotence made the team follow her lead.
-
Her prepotence in the group was clear to everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép