Nghĩa tiếng Việt
- Việc in báo cáo, diễn văn trước khi đọc.danh từ
- Bài nghiên cứu phát dưới hình thức sơ bộ trước khi xuất bản.danh từ
- Phần in trước (td quảng cáo) trước bài chính.danh từ
- In trước.động từ
Ví dụ
-
He sent a preprint to his advisor.
-
The preprint helped readers see the early results.
-
The ad had a preprint before the main text.
-
We will preprint the forms tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép