Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc giai đoạn trước khi sách xuất bản chính thức.tính từ
Ví dụ
-
They checked the prepublication price of the novel.
-
prepublication price
giá trước khi xuất bản
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép