Nghĩa tiếng Việt
- Cuốn phim; quyển sách miêu tả nhân vật; sự kiện đã được miêu tả từ trước.danh từ
Tiếng Nhật
- 前編ぜんぺんphần đầu, tập một
Ví dụ
-
The book was a prequel to the famous story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép