Nghĩa tiếng Việt
- Cần trước hết, đòi hỏi phải có trước hết.tính từ
- Điều cần trước hết, điều kiện tiên quyết, điều kiện quyết định trước hết.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The prerequisite option was chosen.
-
She saw the prerequisite yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép