TanroDictionary Sổ từ

prerequisite

/ˌpriˈrɛkwəzət/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cần trước hết, đòi hỏi phải có trước hết.tính từ
  2. Điều cần trước hết, điều kiện tiên quyết, điều kiện quyết định trước hết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The prerequisite option was chosen.

  2. She saw the prerequisite yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép