TanroDictionary Sổ từ

prerogative

/prɪˈrɒɡətɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc quyền.danh từ
  2. Có đặc quyền, được hưởng đặc quyền.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He enjoyed the prerogative of choosing the final plan.

  2. She felt prerogative to make the final choice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép