Nghĩa tiếng Việt
- Đặc quyền.danh từ
- Có đặc quyền, được hưởng đặc quyền.tính từ
Tiếng Nhật
- 特典とくてんđặc quyền, ưu đãi, quyền lợi đặc biệt
Ví dụ
-
He enjoyed the prerogative of choosing the final plan.
-
She felt prerogative to make the final choice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép