Nghĩa tiếng Việt
- Tiền định tuyến.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prerouteđộng từ
Ví dụ
-
The prerouting was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép