TanroDictionary Sổ từ

presage

/ˈpresɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điềm, triệu.danh từ
  2. Linh cảm, sự cảm thấy trước.danh từ
  3. Báo trước, báo điềm.động từ
  4. Nói trước, linh cảm thấy (cái gì) (người).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Dark clouds were a presage of rain.

  2. He felt a strange presage of trouble.

  3. The old smell presaged winter for us.

  4. She presaged that the trip would be hard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép