Nghĩa tiếng Việt
- Điềm, triệu.danh từ
- Linh cảm, sự cảm thấy trước.danh từ
- Báo trước, báo điềm.động từ
- Nói trước, linh cảm thấy (cái gì) (người).động từ
Tiếng Nhật
- 前兆ぜんちょうđiềm báo, dấu hiệu báo trước, linh cảm
Ví dụ
-
Dark clouds were a presage of rain.
-
He felt a strange presage of trouble.
-
The old smell presaged winter for us.
-
She presaged that the trip would be hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép