Nghĩa tiếng Việt
- Chính điện (trong nhà thờ).danh từ
- Nhà của thầy tế (nhà thờ La-mã).danh từ
- Giới trưởng lão (giáo hội trưởng lão).danh từ
Ví dụ
-
The presbytery was quiet and cool.
-
They discussed the presbytery today.
-
The presbytery met before the service.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép