Nghĩa tiếng Việt
- Trẻ chưa đến tuổi đến trường; trẻ chưa đến tuổi đi học.danh từ
Tiếng Nhật
- 園児えんじtrẻ mẫu giáo, trẻ nhà trẻ
Ví dụ
-
The preschooler carried a tiny bag to class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép