TanroDictionary Sổ từ

preschooler

/ˌskuːlɜː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trẻ chưa đến tuổi đến trường; trẻ chưa đến tuổi đi học.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The preschooler carried a tiny bag to class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép