TanroDictionary Sổ từ

prescience

/ˈpresiəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự biết trước, sự thấy trước, sự nhìn thấy trước (những sự việc xảy ra... ).danh từ

Ví dụ

  1. A prescience helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép