Nghĩa tiếng Việt
- Sự biết trước, sự thấy trước, sự nhìn thấy trước (những sự việc xảy ra... ).danh từ
Ví dụ
-
A prescience helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpresiəns/
A prescience helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép