Nghĩa tiếng Việt
- Tiền khoa học.tính từ
Ví dụ
-
That prescientific idea lacked any real evidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpriˌsɑɪənˈtɪfɪk/
That prescientific idea lacked any real evidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép