Nghĩa tiếng Việt
- Ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến, bắt phải.động từ
- Cho, kê (đơn... ).động từ
- Cho đơn, kê đơn.động từ
- (pháp lý) thi hành quyền thời hiệu; được vì quyền thời hiệu.động từ
Tiếng Nhật
- 定めるさだめるquyết định, xác định
Ví dụ
-
The doctor will prescribe some medicine for your cough.
-
The doctor will prescribe rest and water.
-
She prescribe medicine for his cough.
-
The law can prescribe after many years.
-
to prescribe to someone what to do
ra lệnh cho ai phải làm gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép