Nghĩa tiếng Việt
- Đề ra quy tắc, đề ra mệnh lệnh, đặt ra luật lệ, đưa ra chỉ thị.D
- Căn cứ theo quyền thời hiệu.D
- Đề ra quy tắc, đưa ra cách dùng (ngôn ngữ).D
- Theo lệ, theo phong tục tập quán.D
- Theo toa, theo đơn thuốc.D
Ví dụ
-
She spoke prescriptively during the meeting.
-
He left prescriptively after lunch.
-
They worked prescriptively all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép