Nghĩa tiếng Việt
- Một phẩm chất có thể chấp nhận.danh từ
Ví dụ
-
The simple dress had good presentableness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prɪˈzentəblnəs/
The simple dress had good presentableness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép