TanroDictionary Sổ từ

presentationism

/ˌprezənəˈmɪtənʃənz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyết chủ trương giác quan biết trực tiếp sự vật (chứ không cần đến sự suy nghĩ).danh từ

Ví dụ

  1. Presentationism values direct sense experience.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép