Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của presentđộng từ
Ví dụ
-
She presented the idea at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prɪˈzɛntɪd/
She presented the idea at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép