Nghĩa tiếng Việt
- Người được giới thiệu, người được tiến cử (vào một chức vụ nào... ); người được đưa vào tiếp kiến, người được đưa vào yết kiến.danh từ
- Thầy tu được tiến cử (cai quản xứ đạo... ).danh từ
- Người nhận quà biếu, người nhận đồ tặng.danh từ
Ví dụ
-
The presentee thanked the group for the invitation.
-
The presentee visited the parish last Sunday.
-
The presentee smiled at the wrapped gift.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép