TanroDictionary Sổ từ

presentee

/ˌprɛzənˈti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được giới thiệu, người được tiến cử (vào một chức vụ nào... ); người được đưa vào tiếp kiến, người được đưa vào yết kiến.danh từ
  2. Thầy tu được tiến cử (cai quản xứ đạo... ).danh từ
  3. Người nhận quà biếu, người nhận đồ tặng.danh từ

Ví dụ

  1. The presentee thanked the group for the invitation.

  2. The presentee visited the parish last Sunday.

  3. The presentee smiled at the wrapped gift.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép