TanroDictionary Sổ từ

presenter

/prɪˈzentə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dẫn chương trình (trên truyền thanh hoặc truyền hình), xướng ngôn viên.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The presenter introduced the evening news.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép