Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của present.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is presenting the final report now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prɪzˈɛntɪŋ/
He is presenting the final report now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép