Nghĩa tiếng Việt
- Chẳng mấy chốc, ngay sau đó.D
- Hiện giờ, hiện nay, bây gi.D
Tiếng Nhật
- もうđã, rồi; (phủ định) không ... nữa
Ví dụ
-
They worked presently all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép