TanroDictionary Sổ từ

presently

/ˈprɛzəntli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chẳng mấy chốc, ngay sau đó.D
  2. Hiện giờ, hiện nay, bây gi.D

Tiếng Nhật

  • もうđã, rồi; (phủ định) không ... nữa

Ví dụ

  1. They worked presently all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép