Nghĩa tiếng Việt
- Mứt.danh từ
- Khu vực cấm săn, khu vực cấm câu cá.danh từ
- Kính phòng bụi, kính bảo hộ lao động.danh từ
- Giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì.động từ
- Giữ để lâu (thức ăn, quả, thịt... ) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu đường... ).động từ
- Giữ cho khỏi phân huỷ.động từ
- Giữ, dành riêng (khu săn, khu đánh cá... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The fruit preserve tasted very sweet and delicious.
-
Fishing is not allowed in this preserve.
-
Wear preserve goggles in the workshop.
-
We must preserve our natural resources for the future.
-
We preserve apples in jars for winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép