TanroDictionary Sổ từ

presidential system

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một hệ thống chính quyền mà trong đó người đứng đầu chính quyền (government) cũng là người đứng đầu nhà nước (state) và đứng đầu nhánh hành pháp đứng riêng biệt với nhánh lập pháp.danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép