Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc tổng thống.tính từ
- Thuộc tỉnh do tổng thống cai quản.tính từ
Ví dụ
-
The presidial office handled all reports.
-
The presidial district had special rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép