Nghĩa tiếng Việt
- Báo hiệu trước; dự cáo.động từ
Ví dụ
-
The dark clouds presignify a storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpriˈsɪɡnəˌfɑɪ/
The dark clouds presignify a storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép