Nghĩa tiếng Việt
- Thời kỳ trước đẻ trứng.danh từ
Ví dụ
-
Fish change behavior during prespawning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/preˈspɔnin/
Fish change behavior during prespawning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép