Nghĩa tiếng Việt
- Số bản in.danh từ
- Việc cho chạy máy in (để in).danh từ
Ví dụ
-
The pressrun sold out in one day.
-
The pressrun started early this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép