Nghĩa tiếng Việt
- Sự nấu áp cao.danh từ
Ví dụ
-
Pressure-cooking saves time on busy nights.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprɛʃɜːˈkʊkin/
Pressure-cooking saves time on busy nights.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép