Nghĩa tiếng Việt
- Điểm (máu chạy gần xương) có thể ép để chặn máu lại.danh từ
Ví dụ
-
The trainer pressed the pressure-point gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprɛʃɜːˈpɔɪnt/
The trainer pressed the pressure-point gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép