Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của pressurizeđộng từ
Ví dụ
-
The workers pressurized the tank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprɛʃɜːrˌaɪzd/
The workers pressurized the tank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép